功德寶山咒 5遍

 Âm thanh video
Video phát trực tiếp, không tạo file tạm trên máy chủ.
Nghe audio tiết kiệm dữ liệu
Âm thanh YouTube cho video đang mở, chất lượng Nghe 24kbps. Bấm Tải MP3 để chuyển đổi và lưu file trên máy chủ.
0%
Bấm Nghe 24kbps để nghe trực tiếp. Bấm Tải MP3 khi cần lưu nghe ngoại tuyến.
63 Views
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
南無佛馱耶 (拿摩 補他亞) :皈依(禮敬)佛。
南無達摩耶 (拿摩 他爾瑪亞) :皈依(禮敬)法。
南無僧伽耶 (拿麻赫 商咖亞):皈依(禮敬)僧。
唵(嗡):咒語或祈禱文的起始用語,有進入咒境的招呼或禮敬之意。
悉帝(西帖):完成、實現、成功、圓滿、究竟、神驗、神通力、超自然的力量
護嚕(呼如):呼:供奉、獻祭、擲入火中(火供) 。如:呼喊、吼叫、震響、回響、作言、暢言。
悉都嚕(喜禿如):喜禿:花蜜、神酒、甘露;喻可口的靈丹妙藥。如:讚嘆、稱頌。
只利波(葛哩吧) 吉利婆(葛哩吧):憐憫、哀愍、慈悲、大慈大悲。
悉達哩(喜他你):喜他:命中、成就、達最高目標、獲至上幸福、到達極樂的。你:指導、招待、通往、引領至、到‧‧‧‧之中。
布嚕哩(卜如你):卜如:多量的、豐富的、經常地、非常地。
娑縛訶(史哇哈):賜福,祝福,安定,圓滿,成就,祈禱結尾語。
Category
Buddhist music