Các ngày lễ quan trọng trong năm bằng tiếng lào...
1. ສະບາຍດີປີໃໝ່ : chúc mừng năm mới
2. ສຸກສັນວັນວາເລນໄທສ or ສຸກສັນວັນແຫ່ງຄວາມຮັກ : chúc mừng ngày lễ tình nhân
3. ສຸກສັນວັນແມ່ຍິງສາກົນ : chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ
4. ວັນກຳມະກອນສາກົນ : ngày quốc tế lao động
5. ວັນເດັກນ້ອຍສາກົນ : ngày quốc tế thiếu nhi
6. ວັນຮາໂລວີນ : ngày halloween
7. ວັນຊາດ : ngày quốc khánh
8. ວັນຄລີສມາດ : ngày giáng sinh
9. ວັນເກີດ : ngày sinh nhật
10. ວັນວິວາ : ngày tân hôn
1. ສະບາຍດີປີໃໝ່ : chúc mừng năm mới
2. ສຸກສັນວັນວາເລນໄທສ or ສຸກສັນວັນແຫ່ງຄວາມຮັກ : chúc mừng ngày lễ tình nhân
3. ສຸກສັນວັນແມ່ຍິງສາກົນ : chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ
4. ວັນກຳມະກອນສາກົນ : ngày quốc tế lao động
5. ວັນເດັກນ້ອຍສາກົນ : ngày quốc tế thiếu nhi
6. ວັນຮາໂລວີນ : ngày halloween
7. ວັນຊາດ : ngày quốc khánh
8. ວັນຄລີສມາດ : ngày giáng sinh
9. ວັນເກີດ : ngày sinh nhật
10. ວັນວິວາ : ngày tân hôn
- Category
- Học Tiếng Lào





