Casket Seal Dharani - Wang Xiaolu 宝箧印陀罗尼 - 夏瓦曲呷(汪小璐) / 八吉祥乐团 (李志辉作曲)

60 Views
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
For 1080p HD version, go to: http://www.youtube.com/watch?v=LqLdLLxP6no

Casket Seal Dharani, also known as Treasure Chest Seal Dharani. Music composed by Chinese musician, Li Zhihui. Sung by Chinese singer, Wang Xiaolu. From the album "Eight Auspicious Symbols of Buddhism".
宝箧印陀罗尼。 作曲: 李志辉。 唱颂: 夏瓦曲呷 (汪小璐) / 八吉祥乐团。 专辑: 八吉祥。

宝箧印陀罗尼

Namah sdeliya divi kanam
拿莫 悉地哩呀 地尾噶南
sarva tathagatanam
萨瓦 达他噶达南
om bhuvibha vadha vari vachari vachatai
奥母 部尾吧瓦达瓦利 瓦者利 瓦者泰
suru suru dhara dhara
苏鲁 苏鲁 达拉 达拉
sarva tathagata
萨瓦 达他噶达
dhatu dhari padma bhavati
达睹 达利 巴得吗 巴瓦地
Jayavari mudri smara
者呀瓦利 母得利 思吗拉
tathagata dharma chakra
达他噶达 达吗 扎卡拉
Pravartana vajri bodhi bana
波拉瓦达那 巴者利 包地 班那
Rumkara rumkirti
楞卡拉 楞给哩地
sarva tathagata dhistite
萨瓦 达他噶达 地思提地
bodhaya bodhaya bodhi bodhi
包达呀 包达呀 包地 包地
buddhya buddhya samboddhani samboddhaya
布达 布达 三布达你 三布达呀
chala chala chalamtu
者拉 者拉 者懒都
sarva varanani
萨瓦 瓦拉那你
sarva papavigate
萨瓦 巴巴尾噶地
huru huru sarva sukhavigati
户鲁 户鲁 萨瓦 戍迦尾噶地

sarva tathagata hridaya vajrani
萨瓦 达他噶达 和利达呀 巴者拉你
sambhara sambhara sarva tathagata
三巴拉 三巴拉 萨瓦 达他噶达
suhaya dharani mudri
苏哈呀 达拉你 母得利
buddhi subuddhi
布地 苏布地
sarva tathagata dhistita
萨瓦 达他噶达 地思提达
dhatu garbhe svaha
达睹 噶比 斯瓦哈
samaya dhistite svaha
三吗呀 地思提地 斯瓦哈
sarva tathagata hridaya dhatu mudri svaha
萨瓦 达他噶达 和利达呀 达睹 母得利 斯瓦哈
supra tisthita stubhe tathagata dhistite huru huru hum hum svaha
苏布拉 地思提达 思度比 达他噶达 地思提地 户鲁 户鲁 轰轰 斯瓦哈
om sarva tathagata
奥母 萨瓦 达他噶达
usnisa dhatu mudrani sarva tathagatam sadha tuvi bhusita dhistite
乌思你沙 达睹 母得拉你 萨瓦 达他噶单 萨达 睹尾部西达 地思提地
hum hum svaha
轰轰 斯瓦哈

-------
Ārya sarva tathāgata adhiṣṭhāna hṛdaya guhya dhātu karaṇḍa mudrā nāma dhāraṇī

Namas triya-dhvikānāṃ sarva tathāgatānām.
Oṃ, bhuvi bhavana vare vācāle vācāṭai.
Curu curu, dhara dhara, sarva tathāgata-dhātu dhare padmāṃ-bhavati jaya vare mudre smara.
Sarva tathāgata dharma-cakra-pravartana, vajra-bodhi-maṇḍa alaṃ-kāra alaṃ-kṛte.
Sarva tathāgata adhiṣṭhite, bodhaya bodhaya, bodhi bodhi, budhya budhya, saṃ-bodhani saṃ-bodhaya.
Cala cala calantu sarva ā-varaṇāni, sarva pāpa vi-gate, huru huru sarva śoka vi-ghāte.
Sarva tathāgata hṛdaya vajrāṇi, saṃ-bhāra saṃ-bhāra, sarva tathāgata guhya-dhāraṇī mudre.
Buddhi su-buddhi, sarva tathāgata adhiṣṭhita dhātu garbhe svāhā.
Samaya adhiṣṭhite svāhā.
Sarva tathāgata hṛdaya dhātu mudre svāhā.
Su-pratiṣṭhita stūpe tathāgata adhiṣṭhite huru huru hūṃ hūṃ svāhā.
Oṃ sarva tathāgatoṣṇīṣa dhātu mudrāṇi, sarva tathāgataṃ sad-dhātu vi-bhūṣita adhiṣṭhite hūṃ hūṃ svāhā.
( http://www.dharmawheel.net/viewtopic.php?f=41&t=9618 )

See also "Treasure Chest Seal Dhāraṇī":
http://en.wikipedia.org/wiki/N%C4%ABlaka%E1%B9%87%E1%B9%ADha_Dh%C4%81ra%E1%B9%87%C4%AB#Treasure_Chest_Seal_Dh.C4.81ra.E1.B9.87.C4.AB

-------
Source of video 视频来源:
http://v.youku.com/v_show/id_XNjc1NDk5MzI0.html

For non-commercial use only.
Category
Buddhist music