2014淨土大經科註-第466集

Nghe audio tiết kiệm dữ liệu
Âm thanh YouTube cho video đang mở, hạ tần số phát về 432Hz. Bấm Tải MP3 để chuyển đổi và lưu file trên máy chủ.
0%
Bấm 24kbps · 432Hz để nghe trực tiếp. Bấm Tải MP3 khi cần lưu nghe ngoại tuyến.
65 Views
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
淨土大經科註 (第四回)

戊四、勸知惑苦以斷眾疑 分四

◎ 惑盡見佛第四十一

己一、喻 分三 庚一、 問

【經】譬如轉輪聖王。有七寶獄。王子得罪。禁閉其中。層樓綺殿。寶帳金床。欄窗榻座,妙飾奇珍。飲食衣服。如轉輪王。而以金鏁。繫其兩足。諸小王子。寧樂此不。

【解】本品續勸斷疑去惑。初以王子被囚為喻。《嘉祥疏》曰:「轉輪王喻無量壽佛。七寶宮殿喻其淨土。王子得罪喻疑心之人過。金鎖喻花不開。褥不異(指飲食衣服,如轉輪王)喻於花中受快樂自在。合喻可知。」「層樓」即重樓。「床」者,人所坐臥者。「帳」者,床帳,張施於床上者。「榻」,其用同床,長狹而低者曰榻。「鏁」即鎖。「妙飾奇珍」者,以奇異珍寶作為巧妙裝飾。

庚二、 答

【經】慈氏白言。不也。世尊。彼幽縶時。心不自在。

【解】「幽縶」者,「幽」,囚也。「縶」,拘執也。故「幽縶」即今言拘押也。慈氏所答,首云被押之時,無自在樂。

庚三、求脫

【經】但以種種方便。欲求出離。求諸近臣。終不從心。輪王歡喜。方得解脫。

【解】方便求出,方得解脫。

己二、合 分四 庚一、合被囚

【經】佛告彌勒。此諸眾生。亦復如是。若有墮於疑悔。希求佛智。至廣大智。於自善根。不能生信。由聞佛名。起信心故。雖生彼國。於蓮華中。不得出現。

【解】「亦復如是」,舉事以合前喻。「不得出現」合「而以金鏁、繫其兩足。」

庚二、合寶獄

【經】彼處華胎。猶如園苑宮殿之想。何以故。彼中清淨。無諸穢惡。

【解】「華胎」合「七寶獄」。「猶如園苑宮殿之想……無諸穢惡」合「層樓綺殿,……如轉輪王。」

庚三、合無樂

【經】然於五百歲中。不見三寶。不得供養奉事諸佛。遠離一切殊勝善根。以此為苦。不生欣樂。

【解】「不生欣樂」合「小王不樂」。

庚四、合得脫

【經】若此眾生。識其罪本。深自悔責。求離彼處。往昔世中。過失盡已。然後乃出。
Category
淨土大經科註