2014淨土大經科註-第372集

Nghe audio tiết kiệm dữ liệu
Âm thanh YouTube cho video đang mở, hạ tần số phát về 432Hz. Bấm Tải MP3 để chuyển đổi và lưu file trên máy chủ.
0%
Bấm 24kbps · 432Hz để nghe trực tiếp. Bấm Tải MP3 khi cần lưu nghe ngoại tuyến.
33 Views
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
二O一四淨土大經科註 (第四回)

「眾魔」見第十一品「魔惱」註。「外道」者,於佛教之外立道者,行於至理之外者,皆名外道。《資持記》云:「言外道者,不受佛化,別行邪法。」《天臺淨名疏》云:「法外妄計,斯稱外道。」又《圓覺經集註》曰:「心行理外,故名外道。」又《俱舍玄義》云:「學乖諦理,隨自妄情,不返內覺,稱為外道。」又《大莊嚴法門經》曰:「文殊師利問金色女,誰是外道。女言:『於他邪說,隨順忍受,是名外道。』」外道種類多少,諸經不一。《大日經》有卅種;《涅槃經》等有九十五種。《華嚴經》與《大智度論》則為九十六種,蓋因以大斥小,所謂九十六種者,其中一種乃聲聞道。《百論》云:「順聲聞道者,皆悉是邪。」聲聞雖屬如來正教,但是權法,故亦與餘九十五種外道並列,而稱九十六種。此以金剛山喻菩薩智慧堅固,一切魔外,不能動搖。

己五、明德行圓備 分三 庚一、調伏自他

【經】其心正直。善巧決定。論法無厭。求法不倦。戒若琉璃。內外明潔。其所言說。令眾悅服。擊法鼓。建法幢。曜慧日。破癡闇。淳淨溫和。寂定明察。為大導師。調伏自他。

【解】二、上以喻明,此下正說彼土菩薩真實功德。右文顯菩薩自覺覺他,宏法利生之德。

「正直」者:正者不邪,直者不曲。《淨名經》曰:「直心是道場。」《往生論註》云:「正直曰方,依正直故,生憐愍一切眾生心。」又《法華經方便品》曰:「於諸菩薩中,正直捨方便,但說無上道。」又《法華文句》釋曰:「五乘是曲而非直,通(教)別(教)偏傍而非正。今皆捨彼偏曲,但說正直一道也。」按五乘之分有多種,至於《文句》所指之五乘,為人、天、聲聞、緣覺及菩薩乘。通教別教是偏,人天等五乘為曲。故正直之一道,唯是圓教之一乘。故「其心正直」者表菩薩之心,遠離偏曲之教,唯是一乘圓法,方廣平正,其疾如風之大白牛車也。
Category
淨土大經科註