昙鸾大师《往生论注》07 解《无量寿经优婆提舍愿生偈》婆薮槃头菩萨造、分偈章门(五念门)

111 Views
Click Here View Media Share File, Moves, Music, Photo...
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
盖实法师:昙鸾大师《往生论注》(第7讲)
于新加坡延庆寺2016年9月9日

《往生论注》经文讲义:
无量寿经优婆提舍愿生偈注 卷上
婆薮槃头菩萨造 魏永宁寺北天竺沙门菩提流支译论
论注 魏西河石壁谷玄中寺沙门昙鸾注解

【梵言“优婆提舍”,此间无正名相译;若举一隅,可名为“论”。所以无正名译者,以此间本无佛故。如此间书,就孔子而称“经”;余人制作,皆名为“子”;国史、国纪之徒,各别体例。

然佛所说十二部经中,有论议经,名“优婆提舍”;若复佛诸弟子解佛经教,与佛义相应者,佛亦许名“优婆提舍”,以入佛法相故。
此间云“论”,直是论议而已,岂得正译彼名耶?又如女人,于子称“母”,于兄云“妹”,如是等事,皆随义各别。若但以“女”名,泛谈母、妹,乃不失女之大体,岂含尊卑之义乎?此所云“论”,亦复如是。是以仍因。如蒸反存梵音,曰“优婆提舍”。

此论始终,凡有二重:一是总说分;二是解义分。
总说分者,前五言偈尽是;解义分者,“论曰”以下长行尽是。所以为二重者,有二义:偈以颂经,为总摄故;论以释偈,为解义故。

“无量寿”者,言无量寿如来,寿命长远不可思量也。

“经”者,常也。言安乐国土佛及菩萨清净庄严功德、国土清净庄严功德,能与众生作大饶益,可常行于世,故名曰“经”。

“优婆提舍”,是佛论议经名。

“愿”,是欲乐义。

“生”者,天亲菩萨愿生彼安乐净土,如来净华中生,故曰“愿生”。

“偈”,是句数义,以五言句略颂佛经,故名为“偈”。

译“婆薮”云“天”,译“槃头”言“亲”:此人字“天亲”,事在《付法藏经》。

“菩萨”者,若具存梵音,应言“菩提萨埵”。“菩提”者,是佛道名;“萨埵”,或云众生,或云勇健。求佛道众生,有勇猛健志,故名“菩提萨埵”。今但言“菩萨”,译者略耳。

“造”,亦作也。庶因人重法,故云“某造”。

是故言“《无量寿经优婆提舍愿生偈》婆薮槃头菩萨造”。
解论名目竟。

偈中分为五念门,如下长行所释。

第一行四句偈,含有三念门:上三句是礼拜、赞叹门,下一句是作愿门。

第二行论主自述“我依佛经造论,与佛教相应”,所服有宗。何故云此?为成“优婆提舍”名故,亦是成上三门、起下二门,所以次之说。

从第三行,尽二十三行,是观察门。

末后一行,是回向门。

分偈章门竟。
Category
AMTB China