Great Compassion Mantra藏音大悲咒, 十一面觀音咒(1 hour), Nīlakaṇṭha Dhāraṇī, Purification, healing, protection

33 Views
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
大悲咒
Sanskirt:
नमो रत्न​ त्रयाय,नम आर्य ज्ञान सागर व्ऐरोचन व्यूह रजाय तथागतायार्हते सम्यक्सम्बुद्धाय​।नमः सर्व तथागतेभ्यः अर्हतेभ्यः सम्यक्सम्बुद्धेभ्यः।नम आर्यावलोकितेश्वराय बोधिसत्त्वाय​।महा सत्त्वाय महा कारुणिकाय​,तद्यथा,ॐ धर धर धीरे धीरे ध्रु ध्रु ईट्टे वति।चले चले प्रचले प्रचले कुसुमे कुसुम वरे।इली मिरी चिरि चित्ति जालमपनय​।परम शुद्धसत्त्व महा कारुणिक स्वाहा।

namo ratna trayāya,nama ārya jñāna sāgara vairocana vyūha rajāya tathāgatāyārhate samyaksambuddhāya,namaḥ sarva tathāgatebhyaḥ arhatebhyaḥ samyaksambuddhebhyaḥ,nama āryāvalokiteśvarāya bodhisattvāya,mahā sattvāya mahā kāruṇikāya,tadyathā,oṃ dhara dhara dhīre dhīre dhru dhru īṭṭe vati,cale cale pracale pracale kusume kusuma vare,ilī mirī ciri citti jālamapanaya,parama śuddhasattva mahā kāruṇika svāhā


-Reciting merits and benefits-
Those who recite the mantra of Great Compassion have fifteen kinds of good living:
1. The place where he is born is always a good king.
2. Always live a good country.
3. Live in a good time, a good period.
4. Always have good friends.
5. Got sound body and mind.
6. Easily practice mindfully.
7. Will not break the prohibition.
8. All dependents are kind and compliant.
9. There is often plenty of money and food.
10. Always respectfully supported by others.
11. All treasures can be robbed with no one.
12. All the desires can be satisfied.
13. The Dragon God always be your guard.
14. See the Buddha and hear the Dharma where you are born.
15. They can hear the Dhamma which is very profound.

十一面觀音陀羅尼(梵語:Ekādaśa-mukha Avalokiteśvara Dhāranī,簡稱Ekādaśa-mukha Dhāranī),又稱十一面觀音神咒、十一面觀音真言,是十一面觀音菩薩的陀羅尼,廣傳於藏傳佛教的咒語,類似於漢傳佛教的大悲咒,故民間俗稱「藏傳大悲咒」或者「藏密大悲咒」等。

此咒語代表的功德,在《十一面神咒心經》中,觀世音菩薩表示此咒是十一億佛陀所宣說。

namo ratna trayaaya (禮敬三寶)
namah arya jaana (禮敬智聖) sagara vairocana (光明遍照大海)
vyuuha raajaaya (莊嚴之王) tathaagataaya (如來) arhate (阿羅漢) samyak-sambuddhaaya (正等覺)
namah sarva tathaagatebhyah (禮敬一切如來) arhatebhyah (阿羅漢) samyak-sambuddhebhyah (正等覺)
namah aarya (禮敬聖) validate svaraaya bodhisttvaya (觀自在菩薩) mahaa-sattvaya (大士 /大有情) mahaa-kaarun.i-kaaya (大悲者)
dadyatha (即說咒曰) om (咒語的起始語) dhara dhara dhiri dhiri dhuru dhuru (堅持, 堅守)
itte va itte (---) cale cale (移動, 運動) pra-cale pra-cale (之前)
kusume kusumavare (花)
ilim ili (---) citi (心) jvala (火花) aapanaaya (到達) svaahaa (咒語結尾語)


據《大悲心陀羅尼經》經文的記載,若諸人天誦持大悲心咒者,不受十五種惡死也。其惡死者:
1. 不令其飢餓困苦死。
2. 不為枷禁杖楚死。
3. 不為怨家讎對死。
4. 不為軍陣相殺死。
5. 不為豺狼惡獸殘害死。
6. 不為毒蛇蚖蠍所中死。
7. 不為水火焚漂死。
8. 不為毒藥所中死。
9. 不為蠱毒害死。
10. 不為狂亂失念死。
11. 不為山樹崖岸墜落死。
12. 不為惡人厭魅死。
13. 不為邪神惡鬼得便死。
14. 不為惡病纏身死。
15. 不為非分自害死。

據《大悲心陀羅尼經》經文的記載,讀誦大悲心咒者可有其他如下利益:

1. 臨命終時十方諸佛皆來授手。欲生何等佛土,隨願皆得往生。
2. 不墮三惡道。能生諸佛國。得無量三昧辯才。
3. 誦持大悲神咒者,於現在生中一切所求若不果遂者,不得為大悲心陀羅尼也,唯除不善、除不至誠。
4. 若諸眾生侵損常住飲食財物,千佛出世不通懺悔,縱懺亦不除滅,今誦大悲神咒即得除滅。若侵損、食用常住飲食、財物,要對十方師懺謝,然始除滅。

對大悲咒生疑者不能滅罪,但因閱讀大悲咒任可得菩提之因
“ 今誦大悲陀羅尼時,十方師即來為作證明,一切罪障悉皆消滅,一切十惡、五逆、謗人、謗法、破齋、破戒、破塔、壞寺、偷僧衹物、污淨梵行,如是等一切惡業重罪,悉皆滅盡。唯除一事,於咒生疑者,乃至小罪輕業亦不得滅,何況重罪;雖不即滅重罪,猶能遠作菩提之因。若有誦持大悲心陀羅尼者,得如是等功德利益也,一切天人應常誦持勿生懈怠。
Category
Mantra - Trì Tụng Mật Chú