Chú Đại Bi (Tiếng Phạn) có chạy chữ để học theo | Tốp Ca Thiếu Nhi [21 Biến]

25 Views
Click Here View Media Share File, Moves, Music, Photo...
Đại Nguyện Nguyện 18 trong 48 Đại Nguyện của Phật A Di Đà : Nếu con được thành Phật, mà chúng sanh trong mười phương dốc lòng tin tưởng, muốn sanh về cõi nước con chỉ trong mười niệm, nếu không được toại nguyện, thì con chẳng trụ ở Ngôi Chánh Giác, trừ kẻ phạm năm tội nghịch và gièm chê Chánh Pháp. Nam Mô Pháp Giới Tạng Thân A Di Đà Phật Lời Khuyên Tịnh Độ (Ấn Quang Đại Sư) “ Ấn Quang từ Tây qua Ðông, từ Bắc xuống Nam, qua lại hơn vạn dặm, gặp gỡ nhiều người. Trong số đó, lắm kẻ bình nhật tự vỗ ngực là bậc thông Tông, thông Giáo, coi Tịnh Ðộ như uế vật, chỉ sợ nó làm bẩn lây đến mình. Lúc lâm chung, đa số chân loạn tay cuống, kêu cha gào mẹ. Trong số ấy, có những người trì giới niệm Phật già giặn, chắc thật, dù Tín Nguyện chưa đến mức cùng cực, tướng lành chẳng hiện, nhưng đều an nhiên mạng chung. Vì sao như vậy? Là vì tâm thuỷ trong lặng, do phân biệt nên xao động, đục ngầu, sóng thức trào dâng. Do Phật hiệu nên tâm thuỷ ngưng lặng. Bởi thế, kẻ thượng trí chẳng bằng kẻ hạ ngu, biến quá khéo thành vụng về lớn vậy!”
Published
Chú Đại Bi - Phạn Ngữ「Sanskrit」Phiên Âm Việt
The Great Compassion Mantra Music (Sanskrit)

► Chú Đại Bi Tiếng Phạn:
नीलकण्ठ धारनी
Nīlakaṇṭha Dhāranī (Ni-la-căn-tha, Đà-ra-ni).

नमो रत्नत्रयाय नमह् अर्य अवलोकितेश्वराय
Namo ratnatrayāya namah arya avalokiteśvarāya (Na mô rát na tra da da. Na ma a ria va lô ki tê soa ra da).

बोधिसत्त्वाय महासत्वाय महाकारुनिकाय
bodhisattvāya mahāsatvāya mahākārunikāya (bô đi sát toa da, ma ha sát toa da, ma ha ka ru ni ka da).

ॐ सर्वरभय सुधनदस्ये नमस्क्र्त्वा इमम्
oṃ sarvarabhaya sudhanadasye namaskrtvā imam (om, sa va, ra ba da, su đa na đa siê. Na más, kri toa, i mam).

आर्यावलोकितेश्वर रंधव नमो नरकिन्दि।
āryāvalokiteśvara raṃdhava namo narakindi. (a ria va lô ki tê soa ra, ram đa va. Na mô na ra kin đi).

ह्रिह् महावधसम सर्व अथदु शुभुं अजेयं।
hrih mahāvadhasama sarva athadu śubhuṃ ajeyaṃ. (ha ra dê, ma ha va đa sa mê. Sa va, a tha đu, su bam, a jê yam).

सर्व सत्य नम वस्त्य नमो वाक मार्ग दातुह्।
sarva sattva nama, vastya namo vāka, mārga dātuh. (sa va sát toa, na ma va sát toa. Na mô va ga, ma va đa tu).

तद्यथा ॐ अवलोकि लोचते करते ए ह्रिह्
tadyathā oṃ avaloki locate karate, e hrih (ta đia tha: ôm, a va lô kê, lô ka tê, ka ra tê, ê hi rê).

महाबोधिसत्त्व। सर्व सर्व मल मल महिम हृदयम्
mahābodhisattva. sarva sarva, mala mala, mahima hṛdayam, (ma ha bô đi sát toa, sa va sa va, ma la ma la, ma hê, ma hi rê đa yam).

कुरु कुरु कर्मुं धुरु धुरु विजयते महाविजयते
kuru kuru karmuṃ, dhuru dhuru vijayate mahāvijayate, (ku ru ku ru, ka mum, đu ru đu ru, vi ja da tê, ma ha vi ja da tê).

धर धर धिरीनिश्वराय चल चल मम विमल मुक्तेले
dhara dhara dhirīniśvarāya, cala cala, mama vamāra muktele, (đa ra đa ra, đi ri ni, soa ra da, cha la cha la, ma ma, va ma ra, múc tê lê).

एहि एहि शिन शिन आरषं प्रचलि विष विषं प्राशय |
ehi ehi, śina śina, āraṣaṃ pracali viṣa viṣaṃ prāśaya. (ê hê ê hê, chin đa chin đa, a ra sam, pra cha li, va sa va sam, pra sa da).

हुरु हुरु मर हुलु हुलु ह्रिह्
huru huru mara hulu hulu hrih (hu ru hu ru, ma ra, hu ru hu ru hi ri).

सर सर सिरि सिरि सुरु सुरु बोधिय बोधिय
sara sara siri siri suru suru bodhiya bodhiya (sa ra sa ra, si ri si ri, su ru su ru, bô đi da, bô đi da).

बोधय बोधय । मैत्रिय नारकिन्दि
bodhaya bodhaya. maitriya nārakindi (bô đa da, bô đa da, mai tri da, na ra kin đi).

धर्षिनिन भयमान स्वाहा सिद्धाय स्वाहा
dharṣinina bhayamāna svāhā siddhāya svāhā (đa si ni na, pa da ma na, soa ha. Sít đa da, soa ha).

महासिद्धाय् स्वाहा सिद्धयोगेश्वराय स्वाहा
mahāsiddhāya svāhā siddhayogeśvarāya svāhā (ma ha sít đa da, soa ha. Sít đa dô gê, soa ra da, soa ha).

नरकिन्दि स्वाहा मारणर स्वाहा
narakindi svāhā māraṇara svāhā (na ra kin đi, soa ha. Ma ra na ra, soa ha).

शिर संह मुखाय स्वाहा सर्व महा असिद्धाय स्वाहा
śira saṃha mukhāya svāhā sarva mahā asiddhāya svāhā (si ra sam, a mu kha da, soa ha. Sa va, ma ha a sít đa da, soa ha).

चक्र असिद्धाय स्वाहा पद्म हस्त्राय स्वाहा
cakra asiddhāya svāhā padma kastāya svāhā (Chác ra, a sít đa da, soa ha. Pát ma kás ta da, soa ha).

नारकिन्दि वगलय स्वाहा मवरि शन्खराय स्वाहा
nārakindi vagaraya svāhā mavari śankharāya svāhā (na ra kin đi, va ga ra da, soa ha. Ma va ri, san kha ra da, soa ha).

नमः रत्नत्रयाय नमो आर्यवलोकितेश्वराय स्वाहा
namah ratnatrayāya namo āryavalokiteśvarāya svāhā (Na mô rát na tra da da. Na ma a ria va lô ki tê soa ra da, soa ha).

ॐ सिधयन्तु मन्त्र पदाय स्वाहा
oṃ sidhayantu mantra padāya svāhā (om, sít yăn tu, man tra, pa đa da, soa ha.).

Chú Đại Bi Phạn Ngữ - Phiên Âm Việt:

Na mô rát na tra da da. Na ma a ria va lô ki tê soa ra da, bô đi sát toa da, ma ha sát toa da, ma ha ka ru ni ka da. Om, sa va, ra ba da, su đa na đa siê. Na más, kri toa, i mam, a ria va lô ki tê soa ra, ram đa va. Na mô na ra kin đi, ha ra dê, ma ha va đa sa mê. Sa va, a tha đu, su bam, a jê yam, sa va sát toa, na ma va sát toa. Na mô va ga, ma va đa tu.
Ta đia tha: Ôm, a va lô kê, lô ka tê, ka ra tê, ê hi rê, ma ha bô đi sát toa, sa va sa va, ma la ma la, ma hê, ma hi rê đa yam, ku ru ku ru, ka mum, đu ru đu ru, vi ja da tê, ma ha vi ja da tê, đa ra đa ra, đi ri ni, soa ra da, cha la cha la, ma ma, va ma ra, múc tê lê, ê hê ê hê, chin đa chin đa, a ra sam, pra cha li, va sa va sam, pra sa da, hu ru hu ru, ma ra, hu ru hu ru hi ri, sa ra sa ra, si ri si ri, su ru su ru, bô đi da, bô đi da, bô đa da, bô đa da, mai tri da, na ra kin đi. Đa si ni na, pa da ma na, soa ha. Sít đa da, soa ha. Ma ha sít đa da, soa ha. Sít đa dô gê, soa ra da, soa ha. Na ra kin đi, soa ha. Ma ra na ra, soa ha. Si ra sam, a mu kha da, soa ha. Sa va, ma ha a sít đa da, soa ha. Chác ra, a sít đa da, soa ha. Pát ma kás ta da, soa ha. Na ra kin đi, va ga ra da, soa ha. Ma va ri, san kha ra da, soa ha.
Na mô rát na tra da da. Na ma a ria va lô ki tê soa ra da, soa ha. Om, sít yăn tu, man tra, pa đa da, soa ha. (Hiệu đính: ShinA)
Category
Nhạc Phật Giáo
Tags
chú đại bi, nhạc chú đại bi, chú đại bi 21 biến